Vận hành máy nén khí Kobelco AG370 :
>>>> Xem thêm: Catalogue máy nén khí Kobelco dòng AG
Bảng sau là quy trình tổng quát vận hành máy nén Kobelco AG370
2. Kiểm tra trước khi vận hành Kobelco AG370.
![]() |
1. Kiểm tra xem ống xả có nằm đúng hướng không, và kiểm tra ống xả trên cùng có bị đóng hay không?
2. Kiểm tra xem mức dầu có bình thường không. Nếu mức dầu thấp hơn mức H khi dừng máy nén, cấp thêm những loại dầu với lượng như sau.
Khi máy nén khởi động, dầu sẽ trả vào dàn àm mát, đường ống, etc. Kết quả là mức dầu trong bể chứa sẽ nằm giữa mức H và L là mức phù hợp. Tại điểm dừng mức dầu sẽ thay đổi vì lượng dầu hồi lại từ dàn làm mát và những cổng khác quay trở về bình chứa dầu là khác nhau phụ thuộc vào điều kiện chạy máy trước khi dừng. Kiểm tra mức dầu giữa H và L sau khi máy nén khởi động. Chú ý: Tránh đổ quá đầy vì có thể làm hỏng và hao dầu. |
Cài đặt bên trong đối với màn hình điều khiển ITCS
| Mục | Cài đặt bên trong |
| AG370A/AG370AD AG610A/AG610AD |
|
| Loại phổ biến | u |
| Remote/Local | Local |
| Đồng hồ | Real time |
| Trước khi vận hành máy sấy | OFF |
| Vận hành liên tục tại khi máy sấy lỗi. | ON |
| Giờ chạy | 0 |
| Thay thế lọc gió (*1) | 500 h Elapsed time: 0 |
| Thay thế lọc (*1) | 3000 h Elapsed time: 0 |
| Thay thế lọc dầu (*1) | 6000 h Elapsed time: 0 |
| Thay dầu (*1) | 3000 h Elapsed time: 0 |
| Thay lõi lọc (*1) | 6000 h Elapsed time: 0 |
| Kiểm tra dàn làm mát (*1) | 6000 h Elapsed time: 0 |
| Áp suất lọc | -0.67 bar [ -0.67 bar] |
| Tự động khởi động áp suất | 5.9 bar [7.4 bar] |
| Dung tích ống (*2) | 0.6m3 |
(*1) Thời gian bảo dưỡng ( thời gian vệ sinh) dựa trên môi trường vận hành chung. Máy nén phải được bảo dưỡng theo điều kiện vận hành tại nhà máy.
(*2) Nếu chọn lệnh MC ( siêu máy tính) khi dung tích ống ( bao gồm công suất bể chứa) nhỏ hơn giá trị mặc định của nhà máy, áp suất trong quá trình kiểm soát dung tích có thể giảm. Đảm bảo dung tích ống cụ thể như trong hướng dẫn hướng dẫn màn hình điều khiển ITCS.
Lưu ý:
Gía trị trong dấu ngoặc vuông [ ] dùng cho thông số ‘H” (thang đo áp suất xả 8.3 bar {8.5 kgf/cm2})..

