Dưới đây là thông số kỹ thuật máy nén khí Kyungwon dòng máy AC - S150~250TA(TW). Trước khi tham khảo về thông số máy, khách hàng cần lưu ý những điểm sau:
- Máy nén khí Kyungwon không sử dụng nhằm mục đích cung cấp khí thở- Trước khi sửa chữa máy nén khí Kyungwon cần ngắt kết nối nguồn điện, xả áp hoàn toàn
- Không chạm vào các bộ phận quay của máy như: trục vít, quạt động cơ, dây đai hay khớp nối
- Không đặt các vật liệu dễ cháy nổ tại khu vực lắp đặt máy
- Quản lý dầu bôi trơn thông qua thước thăm dầu, xác định thời điểm bổ sung dầu trong suốt thời gian gian sử dụng máy.
| Dòng máy | AC-S150TS5 AC-S150TW5 |
AC-S200TS5 AC-S200TW5 |
AC-S250TS5 AC-S150TW5 |
||
| C O M P R E S S O R |
Loại | Trục vít đầu nén quay làm mát bằng nước/dầu một pha | |||
| Lưu lượng khí nén | 7.0 kg/cm2(g) | 21.3 | 28.1 | 33.5 | |
| 8.5 kg/cm2(g) | 18.5 | 24.8 | 29.5 | ||
| 9.5 kg/cm2(g) | 16.6 | 24.5 | 27.5 | ||
| M O T O R |
Đầu vào (kW/hp) | 110/150 | 150/200 | 190/250 | |
| Thể tích (V) | 220, 380, 440, 3300, 6600 | ||||
| Tần số | 50/60 | ||||
| Cực | 4 | 4 | 4 | ||
| Khởi động | Wye-Delta (Option: Reactor) | ||||
| S P E C I F I C A T I O N |
Cửa xả A(B) | 65 (2 ½) | 80(3) | ||
| Dầu (lit) | 80 | 90 | 90 | ||
| Nhiệt độ khí xả (oC) | Két giải nhiệt bằng khí: Nhiệt độ môi trường + 15 Két giải nhiệt bằng nước: Nhiệt độ nước đầu vào két giải nhiệt + 13 |
||||
| Điều kiện nhiệt độ nước làm mát (oC) | Max.40 | ||||
| Tiếng ồn dB(A) | 83 ± 5 | 85 ± 5 | 85 ± 5 | ||
| Nhiệt độ nước đầu vào két giải nhiệt (OC) | Max.32 | ||||
| Công suất nước làm mát (LPM) | 150 | 200 | 250 | ||
| D I M E N S I O N |
Chiều dài (mm) | 2250 | 2500 (dòng máy làm lạnh bằng khí) 2600 (dòng máy làm lạnh bằng nước) |
2500 (dòng máy làm lạnh bằng khí) 2600 (dòng máy làm lạnh bằng nước) |
|
| Chiều rộng (mm) | 1500 | 1700 | 1700 | ||
| Chiều cao (mm) | 1980 | 2090 | 2090 | ||
| Cân nặng (mm) | 2200 | 2950 | 3150 | ||
