Như đã trình bày ở bài viết Lựa chọn tiêu chuẩn Bảo dưỡng định kì máy nén khí Hitachi, có hai loại tiêu chuẩn bảo dưỡng máy nén khí Hitachi: Tiêu chuẩn (A) và Tiêu chuẩn (B).
Tiêu chuẩn B quy định rằng: 500 giờ tương đương 1 tháng vận hành hoặc 6000 giờ tương đương 1 năm vận hành.
Sử dụng các kí hiệu:
O: Người vận hành có thể tự kiểm tra, thay thế, bảo dưỡng
●: Dịch vụ kiểm tra, thay thế, bảo dưỡng phải được thực hiện bởi các chuyên gia có chuyên môn cao
Tiêu chuẩn (A) trong Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi
|
Bộ phận và |
Kiểm tra |
Thời gian bảo dưỡng |
Lưu ý |
|||||||||
|
1 ngày |
1 tháng |
6 tháng |
1 năm |
2 năm |
4 năm |
6 năm |
8 năm |
|||||
|
Kiểm tra mức dầu |
O |
|
|
|
|
|
|
Mức dầu phải nằm giữa 2 vạch đỏ(vạch low - vạch high) trong suốt quá trình vận hành |
||||
|
Nhiệt độ xả |
Kiểm tra nhiệt độ xả |
O |
|
|
|
|
|
|
Phải nằm giữa 65°C và 100°C |
|||
|
Van giảm áp |
Kiểm tra hiệu suất |
|
O |
|
|
|
|
|
Kiểm tra bằng tay |
|||
|
Dầu (dầu tổng hợp chính hãng) |
Thay dầu/ phân tích |
|
(O) |
|
|
|
|
|
Cứ 1,000 tới 1,5000 giờ thêm dầu 1 lần. Cứ 3000 giờ thì phân tích mẫu 1 lần. |
|||
|
Động cơ |
Bôi trơn |
|
|
O |
|
|
|
|
Sử dụng dầu mỡ NIPPON |
|||
|
Phớt |
Kiểm tra rò dầu |
|
|
|
O |
|
|
|
|
Thay khi tỉ lệ rò dầu vượt quá 3cc/h |
||
|
Lọc hút gió |
Thay thế |
|
|
|
O |
|
|
|
|
Vệ sinh nếu xuất hiện mã lỗi tắc lọc trên màn hình điều khiển kĩ thuật số. Thay thế bất kì khi nào số lần vệ sinh đã đạt tới 5 lần ngay cả khi thời gian chưa đến một năm |
||
|
Thay thế |
|
|
|
O |
|
|
|
|
|
|||
|
Thay thế |
|
|
|
● |
|
|
|
|
Vệ sinh bình dầu và lõi tách dầu |
|||
|
Van điện từ |
Kiểm tra hiệu suất |
|
|
|
● |
|
|
|
|
|
||
|
Quạt làm mát |
Kiểm tra xem có nứt không và vệ sinh |
|
|
|
● |
|
|
|
|
|
||
|
Động cơ |
Kiểm tra cách điện |
|
|
|
● |
|
|
|
|
1M ohm hoặc cao hơn DC500 V Mega |
||
|
Màn hình, trang thiết bị cảm biến |
Kiểm tra/ vệ sinh |
|
|
|
● |
|
|
|
|
Vặn chặt các cực, kiểm tra vỏ đường dây và vệ sinh |
||
|
Kết nối đường ống |
Kiểm tra xem có lỏng không |
|
|
|
● |
|
|
|
|
|
||
|
Dàn làm mát |
Vệ sinh |
|
|
|
● |
|
|
|
|
Sử dụng chất tẩy rửa nếu dàn quá bẩn |
||
|
Chất bôi trơn (Dầu tổng hợp chính hãng) |
Thay thế |
|
|
|
O |
|
|
|
|
|||
|
Thang đo mức dầu |
Vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
|
Nếu có dấu hiệu bất thường, thay thế thước. Thay thế phớt và bulon. |
|||
|
Phụ |
Van tiết lưu |
Thay thế |
|
|
|
● |
|
|
|
Thay thế nắp phớt, chân van vòng bi và vệ sinh chúng. |
||
|
Van điều biến |
Thay thế |
|
|
|
● |
|
|
|
Thay thế sơ đồ đế gioăng và vệ sinh |
|||
|
Van giảm áp |
Thay thế |
|
|
|
● |
|
|
|
Thay thế vòng bi |
|||
|
Áp suất tối thiểu/ van 1 chiều |
Thay thế |
|
|
|
● |
|
|
|
Thay thế piston của van áp suất và piston và lò xo van 1 chiều. |
|||
|
Van kiểm soát nhiệt độ dầu |
Vệ sinh và kiểm tra |
|
|
|
● |
|
|
|
Thay vòng bi |
|||
|
Cổng thêm dầu |
Thay thế |
|
|
|
● |
|
|
|
|
|||
|
Van 1 chiều (1/4 inch) |
Thay thế |
|
|
|
|
● |
|
|
|
|||
|
Thước thăm dầu |
Thay thế |
|
|
|
|
● |
|
|
|
|||
|
Van kiểm soát nhiệt độ dầu |
Thay thế |
|
|
|
|
● |
|
|
|
|||
|
Nhiệt điện trở |
Kiểm tra |
|
|
|
|
● |
|
|
|
|||
|
Đầu nén |
Vòng bi |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
|
||
|
Oring |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
|
|||
|
Trục |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
|
|||
|
Vòng bi động cơ |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
Động cơ chính, và động cơ quạt |
|||
|
Phớt |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
Thay thế bất kể khi nào mà lượng dầu rò rỉ vượt quá 3cc/h |
|||
|
Mặt bích và vòng bi |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
|
|||
|
Gioang chống rung |
Thay thế |
|
|
|
|
|
● |
|
|
|||
|
Bảng mạch in CPU |
Kiểm tra/ vệ sinh/ thay thế |
|
|
|
|
|
|
● |
Nếu nó bị bẩn hoặc đổi màu, thay thế bảng mạch nếu không thì vệ sinh và tiếp tục sử dụng. |
|||
*Thay thế những phụ tùng này 2 năm 1 lần hoặc khi HISCREW đã tải/ không tải 1,000,000 lần bất kể cái nào đến trước. Để xem số lần tải và không tải xem màn hình điều khiển kĩ thuật số.

