Skip to main content
PhuAir
HomeProductsBelts & CouplingsCompressor Coupling for air compressor
Khớp nối mềm máy nén khí -Compressor Coupling - OEM | CÔNG TY TNHH MÁY VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT MINH PHÚ
1 / 4
OEMBelts & CouplingsSKU: MP000100

Compressor Coupling for air compressor

<b>Coupling</b> is an intermediate detail used to connect different shafts. They are used in the pipe system to help connect pipes together and must meet technical standards.
4.8+
129+ Sold
8234 views

800.000 - 2.500.000₫VAT incl.

INVENTORY & DELIVERY

  • In Stock: Hanoi & HCMCExpress delivery 2h
  • Guarantee:

    Technician verifies correct Model before delivery (100% correct parts)

SPECIAL OFFERS

  • COMBO: Save 5%

    when buying with Oil Filter / Separator

  • Wholesale: Great Discount

    for orders from 05 pieces

URGENT? IN STOCK - QUOTE IN 5 MINS!

CALL NOWZALO
IN STOCK
DIRECT SHIP
100% MATCH
100%
QUOTE
SUPER FAST

1Product Description

Khớp nối (Couplings) máy nén khí trục vít

khop noi mem may nen khi truc vit, khớp nối giữa đầu nén và động cơ máy nén khí,khớp nối máy nén khí, khop noi may nen khi, phụ tùng máy nén khí, phu tung may nen khi, compressor couplings
Khớp nối giữa đầu nén và động cơ máy nén khí

Khớp nối (Coupling) là chi tiết trung gian dùng kết nối các trục khác nhau chúng sử dụng trong hệ thống ống giúp nối các ống dẫn lại với nhau và phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Trong quá trình hoạt động cần phải lựa chọn khớp nối có độ co giãn tốt, chống rung cao nhằm đảm bảo ống không bị bung, nứt gãy trong suốt quá trình sử dụng, đặc biệt là các hệ thống ống sử dụng trong môi trường có áp suất lớn và độ ăn mòn cao.

Jaw Couplings : Khớp Nối Nệm Cao Su

khop noi nem may nen khi, khớp nối nệm cao su máy nén khíkhớp nối máy nén khí, khop noi may nen khi, phụ tùng máy nén khí, phu tung may nen khi, compressor couplings
Khớp nối nệm cao su máy nén khí

Bảng mã và thông số kĩ thuật các loại khớp nối cao su máy nén khí

Coupling

Number

Max Speed
RPM

D (mm)

L (mm)

L1 (mm)

L2 (mm)

Ød max

Torque
max (N.m)

Weight
(kg)

L – 035

31,000

16.1

20.15

6.68

6.79

8

0.15

0.02

L – 050

18,000

27.6

42.55

15.60

11.35

16

0.45

0.14

L – 070

14,000

34.3

49.92

19.30

11.32

19

0.9

0.25

L – 075

11,000

44.6

52.88

20.60

11.68

26

1.5

0.45

L – 090

9,000

53.6

53.22

20.70

11.82

28

2.4

0.66

L – 095

9,000

53.6

62.36

25.20

11.96

28

3

0.78

L – 099

7,000

64.6

76.47

29.70

17.07

36

6

1.35

L – 100

7,000

64.6

86.47

34.70

17.07

36

7.5

1.53

L – 110

5,000

84.3

106.32

43.10

20.12

42

15

3.3

L – 150

5,000

95.3

112.95

44.60

23.75

48

30

4.48

L – 190

5,000

115

138.50

56.00

26.50

58

45

9.14

L – 225

4,200

127

153.1

63.5

26.1

65

65

12.5

 

Flex Couplings : Khớp Nối Trái Banh

khop noi trai banh, khớp nối máy nén khí,Khớp nối(Coupling),khớp nối máy nén khí, khop noi may nen khi, phụ tùng máy nén khí, phu tung may nen khi, compressor couplings
Khớp nối trái banh - khớp nối máy nén khí

Bảng mã và thông số kĩ thuật khớp nối trái banh - khớp nối máy nén khí

Size

HP

D

B

A

L

E

F

L1

M

D1

C

CS – 75

½ ~ 1

75

12 ~ 16

30

65

5

36

23

45

60

52

CS – 100

1 ~ 2

100

16 ~ 25

40

75

6

35

26

58

80

68

CS – 135

3 ~ 5

135

20 ~ 35

58

94

8

43

35

80

105

92

CS – 180

7 ~ 10

180

25 ~ 38

65

135

14

60

52

90

130

104

CS – 210

15 ~ 30

210

35 ~ 52

80

156

15

70

60

100

165

120

CS – 270

30 ~ 60

270

45 ~ 60

110

190

19

85

78

135

190

150

CS – 360

50 ~ 75

360

55 ~ 80

130

260

22

120

115

180

260

200

CS – 450

60 ~ 100

450

60 ~ 150

200

280

25

130

130

250

340

290

 

In Bush Couplings : Khớp Nối Bu Lon Cao Su

khop noi bulon cao su, khớp nối máy nén khí,Khớp nối(Coupling),khớp nối máy nén khí, khop noi may nen khi, phụ tùng máy nén khí, phu tung may nen khi, compressor couplings
Khớp nối bu-long cao su - khớp nối máy nén khí

Bảng mã và thông số kĩ thuật khớp nối bulong cao su - khớp nối máy nén khí

Size

Max
Torqua
N.m

Max
Speed
rpm

D
mm

K
mm

d
mm

L
mm

C
mm

n – Mxf

Weight
(kg)

FCL90

4

4000

90

35.5

11

28

3

4-M8x50

1.7

FCL100

10

4000

100

40

11

35.5

3

4-M10x56

2.3

FCL112

16

4000

112

45

13

40

3

4-M10x56

2.8

FCL125

25

4000

125

50

13

45

3

4-M12x64

4.0

FCL140

50

4000

140

63

13

50

3

6-M12x64

5.4

FCL160

110

4000

160

80

15

56

3

8-M12x64

8.0

FCL180

157

3500

180

90

15

63

3

8-M12x64

10.5

FCL200

245

3200

200

100

21

71

4

8-M20x85

16.2

FCL224

392

2850

224

112

21

80

4

8-M20x85

21.3

FCL250

618

2550

250

125

25

90

4

8-M24x100

31.6

FCL280

980

2300

280

140

34

100

4

8-M24x116

44.0

FCL315

1,568

2050

315

160

41

112

4

10-M24x116

57.7

FCL355

2,450

1800

355

180

60

125

5

8-M30x150

89.5

FCL400

3,920

1600

400

200

60

125

5

10-M30x150

113

FCL450

6,174

1400

450

224

65

140

5

12-M30x150

145

FCL560

9,800

1150

560

250

85

160

5

14-M30x150

229

FCL630

15,680

1000

630

280

95

180

5

18-M30x150

296

 

Cách Lựa chọn khớp nối máy nén khí phù hợp: Khi lựa chọn khớp nối bạn nên dựa vào các yếu tố sau: tải trọng, số vòng quay, tính chất làm việc của máy, đường kính d (trục chủ động) của đoạn cần lắp khớp nối và mô men xoắn trên trục, sau đó tra bảng tìm khớp nối thích hợp.


Ứng dụng của khớp nối máy nén khí: Khớp nối (Coupling ) được sử dụng khi muốn lắp đặt thêm các ống dẫn, tạo các nhánh ống khác chúng được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau như đường ống bia rượu, hóa chất ăn mòn, axit, chế biến thực phẩm, hệ thống khí nén.
 

Tại Minh Phú, chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí và sửa chữa máy nén khí, ngoài ra Minh Phú cung cung cấp phụ tùng cho máy nén khí với chất lượng cao với giá thành hợp lý. Mọi chi tiết xin liên hệ 0919.23.28.26Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm và sử dụng dịch vụ tai Minh Phú.

2Why buy from Minh Phu?

Genuine products, full labels

12-24 months manufacturer warranty

15+ years team, 2-hour response

In-stock parts, nationwide delivery

Get a Quick Quote

Call or Zalo us now for detailed consultation and the best market price.

Real-World Case Studies

Đối tác của Minh Phú

!

Challenge

Hệ thống khí nén gặp sự cố, bị suy giảm hiệu suất hoặc đến kỳ hạn bảo dưỡng định kỳ.

Solution

Kiểm tra tổng thể toàn bộ hệ thống, vệ sinh - thay thế các phụ tùng tiêu hao chính hãng (lọc dầu, lọc gió, tách dầu) và hiệu chuẩn lại các thông số kỹ thuật hoạt động.

Result

Máy nén khí được phục hồi hiệu suất ban đầu, khắc phục triệt để lỗi và kéo dài tuổi thọ cụm nén.

Đối tác của Minh Phú

!

Challenge

Hệ thống khí nén gặp sự cố, bị suy giảm hiệu suất hoặc đến kỳ hạn bảo dưỡng định kỳ.

Solution

Kiểm tra tổng thể toàn bộ hệ thống, vệ sinh - thay thế các phụ tùng tiêu hao chính hãng (lọc dầu, lọc gió, tách dầu) và hiệu chuẩn lại các thông số kỹ thuật hoạt động.

Result

Máy nén khí được phục hồi hiệu suất ban đầu, khắc phục triệt để lỗi và kéo dài tuổi thọ cụm nén.

FAQ

Genuine or OEM?

We offer both genuine and high-quality OEM products.

Warranty period?

12-24 months per manufacturer.

Delivery time?

Hanoi: 1-2 days. North: 2-4 days.

Installation support?

Yes — on-site installation and training.

Back to Products