Cài đặt màn hình máy nén khí Fusheng
Là một bộ phận quan trọng của máy nén khí trục vít Fusheng. Bảng điều khiển Fusheng có chức năng điều khiển vận hành máy như khởi động, tắt máy; hoạt động tải, không tải; chỉ thị và cảnh báo mức áp suất, nhiệt độ máy; điều khiển tự động…
Bảng điều khiển Fusheng được áp dụng những công nghệ kỹ thuật tiên tiến nhất về lập trình và chế tạo, mang đến một chương trình điều khiển và giám sát tiện lợi, thông minh cho người sử dụng.
| Nhấn phím “Set” trên hệ thống để nhập điều khiển hệ thống trang 1 | |
![]() |
Trang vận hành hệ thống 1 hiển thị 3 thông số : thời gian khởi động động cơ, nhiệt độ cảnh báo cao và thấp. Dòng thứ 4 là chế độ cài đặt. Phím chức năng ben phải của màn hình là “↓↓” và “ back”. Nhấn phím “back” để tới hệ thống . Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống để vào hệ thống điều khiển trang 2. |
![]() |
Trang vận hành hệ thống 2 hiển thị 3 thông số : thời gian khởi động động cơ, áp susatas tải và không tải Dòng thứ 4 là chế độ cài đặt. Phím chức năng ben phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “ back”. Nhấn phím “back” để tới hệ thống . Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống để vào hệ thống điều khiển trang 3. |
![]() |
Trang vận hành hệ thống 2 hiển thị 3 thông số : thời gian khởi động động cơ, áp susatas tải và không tải Dòng thứ 4 là chế độ cài đặt. Phím chức năng ben phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “ back”. Nhấn phím “back” để tới hệ thống . Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống để vào hệ thống điều khiển trang 3. |
![]() |
Trang vận hành hệ thống 2 hiển thị 3 thông số : thời gian khởi động động cơ, áp susatas tải và không tải Dòng thứ 4 là chế độ cài đặt. Phím chức năng ben phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “ back”. Nhấn phím “back” để tới hệ thống . Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống để vào hệ thống điều khiển trang 3. |
![]() |
Trang vận hành hệ thống 2 hiển thị 3 thông số : thời gian khởi động động cơ, áp susatas tải và không tải Dòng thứ 4 là chế độ cài đặt. Phím chức năng ben phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “ back”. Nhấn phím “back” để tới hệ thống . Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống để vào hệ thống điều khiển trang 3. |
![]() |
Trang vận hành hệ thống 2 hiển thị 3 thông số : thời gian khởi động động cơ, áp susatas tải và không tải Dòng thứ 4 là chế độ cài đặt. Phím chức năng ben phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “ back”. Nhấn phím “back” để tới hệ thống . Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống để vào hệ thống điều khiển trang 3. |
![]() |
Trang 3 hiển thị 2 thông số: nhiệt độ khởi động quạt và nhiệt độ dừng quạt. Dòng thứ 4 là chế độ vận hành. Phím chức năng thứ 3 bên tay phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “back”. Nhấn phím “back” để đi tới hệ thống. Nhấn phím “↓↓” trên hệ thống trang 3 để nhập vào trang 4. |
![]() |
Trang 4 hiển thị 3 thông số: thời gian tự động dừng, tốc độ truyền và số máy. Dòng thứ 4 là chế độ vận hành. Phím chức năng thứ 3 bên phải của màn hình là “↑↑” “↓↓” và “back”.Nhấn phím “back” để quay lại hệ thống. Nhấn phím “↓↓” để di chuyển tới trang 5. |
![]() |
Trang 5 hiển thị 2 thông số : áp suất giới hạn của máy nén và chế độ dòng. Dòng thứ 4 là chế độ cài đăth. Chức năng thứ 3 phía tay phải của màn hình là “↑↑”“↓↓” và “back”. Nhấn phím “back” để quay lại màn hình chính. Nhấn phím “↓↓” để di chuyển tới trang 6. |
![]() |
Trang 5 có 3 thông số : Seq.start time, : Seq.unload time, và Seq. Cycle time. Dòng thứ 4 được đặt chế độ. Hai phím chức năng phí bên phải của màn hình là “↑↑” và “back”. Nhấn phím “back” để quay lại hệ thống. |










